Sentence Similarity
sentence-transformers
Safetensors
Vietnamese
feature-extraction
dense
Generated from Trainer
dataset_size:500
loss:MatryoshkaLoss
loss:MultipleNegativesRankingLoss
custom_code
Eval Results (legacy)
Instructions to use HoangVuSnape/vietnamese-document-embedding_pr_v3 with libraries, inference providers, notebooks, and local apps. Follow these links to get started.
- Libraries
- sentence-transformers
How to use HoangVuSnape/vietnamese-document-embedding_pr_v3 with sentence-transformers:
from sentence_transformers import SentenceTransformer model = SentenceTransformer("HoangVuSnape/vietnamese-document-embedding_pr_v3", trust_remote_code=True) sentences = [ "Ngành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ là gì và sinh viên sẽ được trang bị những kỹ năng nào?", "Triển vọng việc làm\n\nCác công ty xây dựng, nhà thầu xây dựng và các công ty tư vấn về xây dựng. Các cơ quan, tổ chức quản lý nhà nước liên quan đến xây dựng, phát triển hạ tầng và đô thị. Các công ty tài chính, ngân hàng và các tổ chức cho vay đầu tư vào các dự án xây dựng. Các công ty cung cấp dịch vụ quản lý dự án và tư vấn xây dựng. KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG\n\nThông tin tuyển sinh:\n\nWebsite: http://www.dce.hcmut.edu.vn/\n\nMã tuyển sinh: 115 (Chương trình tiêu chuẩn), 215 (Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh)\n\nNgành Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông có 01 chuyên ngành : Cầu đường. KỸ THUẬT TRẮC ĐỊA – BẢN ĐỒ\n\nWebsite: http://www.dce.hcmut.edu.vn/\n\nNgành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ thuộc Khoa Kỹ thuật Xây dựng. TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH\n\nNgành Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ bao gồm Khoa học và công nghệ về việc thu thập, phân tích và biễu diễn các thông tin không gian (dựa trên Trái đất). Nó bao gồm những ứng dụng thú vị như định vị vệ tinh, viễn thám, trắc địa, địa chính và hệ thông tin địa lý. Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ là một trong những ngành khoa học thông tin phát triển nhanh nhất ở Việt Nam và khắp thế giới. Chương trình sẽ đào tạo thành những kỹ sư có tay nghề cao, có năng lực thiết kế và tổ chức thi công các công trình định vị chính xác cao bằng những kỹ thuật hiện đại như toàn đạc điện tử và các hệ thống định vị bằng vệ tinh; công trình thành lập bản đồ địa hình, địa chính và chuyên đề dưới dạng số bằng phương pháp toàn đạc, trắc lượng ảnh, viễn thám và biên tập; công trình thành lập và vận hành các hệ thống thông tin địa lý; các công tác trắc địa phục vụ xây dựng công trình.", "Ngành: Sư phạm tiếng Anh\n\nMã ngành: 7140231D, Tổ hợp: (D01, D96), Điểm chuẩn: 26.08\n\n2. Ngành: Thiết kế đồ họa\n\nMã ngành: 7210403D, Tổ hợp: (V01, V02, V07, V08), Điểm chuẩn: 24.50\n\n3. Ngành: Thiết kế thời trang\n\nMã ngành: 7210404D, Tổ hợp: (V01, V02, V07, V09), Điểm chuẩn: 21.50\n\n4. Ngành: Ngôn ngữ Anh\n\nMã ngành: 7220201D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D96), Điểm chuẩn: 22.75\n\n5. Ngành: Kinh doanh Quốc tế\n\nMã ngành: 7340120D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 25.25\n\n6. Ngành: Thương mại điện tử\n\nMã ngành: 7340122D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 25.25\n\n7. Ngành: Kế toán\n\nMã ngành: 7340301D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.25\n\n8. Ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính\n\nMã ngành: 7480106D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 25.00\n\n9. Ngành: Hệ thống nhúng và IoT\n\nMã ngành: 7480109D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.75\n\n10. Ngành: Công nghệ thông tin\n\nMã ngành: 7480201D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 25.25\n\n11. Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng\n\nMã ngành: 7510102D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 19.00\n\n12. Ngành: Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng\n\nMã ngành: 7510105D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 19.00\n\n13. Ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí\n\nMã ngành: 7510201D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 21.50\n\n14. Ngành: Công nghệ chế tạo máy\n\nMã ngành: 7510202D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 18.00\n\n15. Ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô\n\nMã ngành: 7510205D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 22.50\n\n16. Ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt\n\nMã ngành: 7510206D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 16.50\n\n17. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử\n\nMã ngành: 7510301D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.25\n\n18. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông\n\nMã ngành: 7510302, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.75\n\n19. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa\n\nMã ngành: 7510303, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 25.00\n\n20. Ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học\n\nMã ngành: 7510401, Tổ hợp: (A00, B00, D07, D90), Điểm chuẩn: 17.00\n\n21. Ngành: Công nghệ vật liệu\n\nMã ngành: 7510402D, Tổ hợp: (A00, B00, D07, D90), Điểm chuẩn: 17.00\n\n22. Ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường\n\nMã ngành: 7510406, Tổ hợp: (A00, B00, D07, D90), Điểm chuẩn: 17.00\n\n23. Ngành: Quản lý công nghiệp\n\nMã ngành: 7510601, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.75\n\n24. Ngành: Logistics và quản lý chuỗi cung ứng\n\nMã ngành: 7510605D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 24.25\n\n25. Ngành: Công nghệ kỹ thuật in\n\nMã ngành: 7510802D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 17.00\n\n26. Ngành: Công nghệ may\n\nMã ngành: 7540204D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 17.50\n\n27. Ngành: Kiến trúc\n\nMã ngành: 7580101, Tổ hợp: (V00, V01, V02, V03), Điểm chuẩn: 22.25\n\n28. Ngành: Kiến trúc nội thất\n\nMã ngành: 7580101D, Tổ hợp: (V03, V04, V05, V06), Điểm chuẩn: 22.00\n\n29. Ngành: Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông\n\nMã ngành: 7580205D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 17.00\n\n30. Ngành: Kỹ thuật xây dựng\n\nMã ngành: 7580201D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 17.00\n\n31. Ngành: Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống\n\nMã ngành: 7840110D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 17.50\n\n32. Ngành: Quản lý và vận hành hạ tầng\n\nMã ngành: 7840101D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 17.70\n\n33. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa\n\nMã ngành: 7510303D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 22.75\n\n34. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông\n\nMã ngành: 7510302D, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 21.50\n\nCLC Tiếng Việt\n\n1. Ngành: Thiết kế thời trang\n\nMã ngành: 7210404C, Tổ hợp: (V01, V02, V07, V09), Điểm chuẩn: 21.60\n\n2. Ngành: Thương mại điện tử\n\nMã ngành: 7340122C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 25.50\n\n3. Ngành: Kế toán\n\nMã ngành: 7340301C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.75\n\n4. Ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính\n\nMã ngành: 7480106C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 25.65\n\n5. Ngành: Công nghệ thông tin\n\nMã ngành: 7480201C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 26.00\n\n6. Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng\n\nMã ngành: 7510102C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 20.00\n\n7. Ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí\n\nMã ngành: 7510201C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 22.00\n\n8. Ngành: Công nghệ chế tạo máy\n\nMã ngành: 7510202C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 19.00\n\n9. Ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô\n\nMã ngành: 7510205C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.00\n\n10. Ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt\n\nMã ngành: 7510206C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 17.00\n\n11. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử\n\nMã ngành: 7510301C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.00\n\n12. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa\n\nMã ngành: 7510303C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.00\n\n13. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông\n\nMã ngành: 7510302C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 22.50\n\n14. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông\n\nMã ngành: 7510302C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 22.50\n\n15. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa\n\nMã ngành: 7510303C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 24.00\n\n16. Ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường\n\nMã ngành: 7510406C, Tổ hợp: (A00, B00, D07, D90), Điểm chuẩn: 17.50\n\n17. Ngành: Quản lý công nghiệp\n\nMã ngành: 7510601C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 19.75\n\n18. Ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử\n\nMã ngành: 7510203C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 21.50\n\n19. Ngành: Công nghệ may\n\nMã ngành: 7540204C, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.25\n\nCLC Tiếng Anh:\n\n1. Ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính\n\nMã ngành: 7480106A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 26.00\n\n2. Ngành: Công nghệ thông tin\n\nMã ngành: 7480201A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 26.50\n\n3. Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng\n\nMã ngành: 7510102A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 19.75\n\n4. Ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ khí\n\nMã ngành: 7510201A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 22.50\n\n5. Ngành: Công nghệ chế tạo máy\n\nMã ngành: 7510202A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 19.50\n\n6. Ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô\n\nMã ngành: 7510205A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.50\n\n7. Ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt\n\nMã ngành: 7510206A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 17.00\n\n8. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử\n\nMã ngành: 7510301A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.50\n\n9. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa\n\nMã ngành: 7510303A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.50\n\n10. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông\n\nMã ngành: 7510302A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 22.25\n\n11. Ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa\n\nMã ngành: 7510303A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 23.50\n\n12. Ngành: Quản lý công nghiệp\n\nMã ngành: 7510601A, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 19.25\n\nNhân tài\n\nNgành: Robot và trí tuệ nhân tạo\n\nMã ngành: 7510209NT, Tổ hợp: (A00, A01, D01, D90), Điểm chuẩn: 25.00", "xiv. Khoa tiếng Nhật\n\n1. CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO\n\nĐÀO TẠO CỬ NHÂN (4 NĂM)\n\n2.CHẤT LƯỢNG GIẢNG VIÊN\n\nĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN: 8\n\nTiến sĩ: 1\n\nThạc sĩ: 5\n\nCử nhân: 2\n\n3. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO\n\nĐào tạo cử nhân ngôn ngữ Nhật, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, hiểu và vận dụng các tri thức cơ bản về ngôn ngữ tiếng Nhật. Sau khi tốt nghiệp, người học có đủ năng lực để làm việc ở các cơ quan, tổ chức, các công ty, doanh nghiệp yêu cầu chuẩn về kỹ năng sử dụng tiếng Nhật đáp ứng những yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế. 4. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO\n\nĐẠI HỌC\n\nCử nhân Ngôn ngữ Nhật\n\nxv. Khoa tiếng Hàn Quốc\n\n1. CHẤT LƯỢNG ĐÀO TẠO\n\nĐÀO TẠO CỬ NHÂN (4 NĂM)\n\nTUYỂN SINH:\n\n2016 - 2017: 150 SV\n\n2017 - 2018: 195 SV\n\n2018 - 2019: 120 SV\n\n2019 - 2020: 54 SV\n\n2021 - 2022: 120 SV\n\n2022 - 2023: 88 SV\n\nSong ngành: 20 SV\n\n2. CHẤT LƯỢNG GIẢNG VIÊN\n\nĐỘI NGŨ GIẢNG VIÊN: 6\n\nTiến sĩ: 1\n\nThạc sĩ: 4\n\nCử nhân: 1\n\n3. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO\n\nĐào tạo cử nhân ngôn ngữ Hàn Quốc, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, hiểu và vận dụng các tri thức cơ bản về ngôn ngữ tiếng Hàn Quốc - định hướng biên phiên dịch. Sau khi tốt nghiệp, người học có đủ năng lực để làm việc ở các cơ quan, tổ chức, các công ty, doanh nghiệp yêu cầu chuẩn về kỹ năng sử dụng tiếng Hàn Quốc đáp ứng những yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế. Đào tạo cử nhân ngôn ngữ Hàn Quốc chuyên ngành Du lịch, có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt, hiểu và vận dụng các tri thức cơ bản về ngôn ngữ Hàn Quốc ngành Du lịch. Sau khi tốt nghiệp, người học có đủ năng lực để làm việc ở các cơ quan, tổ chức, các công ty, doanh nghiệp yêu cầu chuẩn về công việc du lịch và các công việc có liên quan đáp ứng những yêu cầu của xã hội và của nền kinh tế trong quá trình hội nhập quốc tế." ] embeddings = model.encode(sentences) similarities = model.similarity(embeddings, embeddings) print(similarities.shape) # [4, 4] - Notebooks
- Google Colab
- Kaggle
Ctrl+K